ẮC QUY MIỄN BẢO DƯỠNG CMF.

Enimac là đơn vị đầu tiên sử dụng hệ thống sườn kéo hiện đại giúp tính toán chính xác hàm lượng các nguyên tố từng loại sườn, cải thiện chất lượng sườn dương, đồng thời chất lượng sườn âm vẫn luôn được đảm bảo. Với nền tảng là trang thiết bị Công nghệ hiện đại nhất cùng nguồn nhân lực dồi dào. Enimac đã cho ra đời dòng sản phẩm Ắc quy miễn bảo dưỡng CMF với những ưu điểm vượt trội:
– Khởi động mạnh mẽ và ổn định, đáp ứng yêu cầu khởi động của động cơ hiện đại.
– Độ bền trên 3 năm.
– Là dòng Ắc quy miễn bảo dưỡng.
– Thiết kế nắp thông minh, đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
Thông số kỹ thuật cho từng loại bình CMF:

 

Chủng loại Điện thế Dung lượng 20h Kích thước (mm) Loại cọc bình Bố trí
(v) (Ah) Dài Rộng Cao Tổng cao
CMF 36B20 (R/L) 12 35 196 136 200 222 P1 L1/L0
CMF 36B20 (R/L)S 12 35 196 136 200 222 P2 L1/L0
CMF 44B20 (R/L) 12 43 196 136 200 222 P1 L1/L0
CMF 44B20 (R/L)S 12 43 196 136 200 222 P2 L1/L0
CMF 46B24 (R/L) 12 45 236 127 200 223 P1 L1/L0
CMF 46B24 (R/L)S 12 45 236 127 200 223 P2 L1/L0
CMF 55D23 (R/L) 12 60 232 171 200 222 P2 L1/L0
CMF 75D23 (R/L) 12 65 232 171 200 222 P2 L1/L0
CMF 50D26 (R/L) 12 50 258 171 203 224 P2 L1/L0
CMF 80D26 (R/L) 12 70 258 171 203 224 P2 L1/L0
CMF 85D26 (R/L) 12 70 258 171 203 224 P2 L1/L0
CMF 65D31 (R/L) 12 70 303 171 203 224 P2 L1/L0
CMF 75D31 (R/L) 12 75 303 171 203 224 P2 L1/L0
CMF 95D31 (R/L) 12 80 303 171 203 224 P2 L1/L0
CMF 105D31 (R/L) 12 90 302 172 200 220 P2 L1/L0
CMF 31800 12 100 324 172 220 240 P2 L1
CMF 31S800 12 100 325 172 220 245 P3 L1
CMF DIN55 12 55 242 174 190 190 P2 L0
CMF DIN60 12 60 242 174 190 190 P2 L0
CMF DIN65 12 60 277 174 175 175 P2 L0
CMF DIN75 12 75 277 174 175 175 P2 L0
CMF DIN88 12 88 350 174 190 190 P2 L0
CMF DIN90 12 90 350 174 190 190 P2 L0
CMF DIN100 12 100 350 174 190 190 P2 L0

Tham khảo lựa chọn bình CMF cho từng dòng Ô tô xem tại đây.